an dinh

Học thuật
Thân thiện
an dinh

Quân lính đang an dinh doanh trại trên một ngọn đồi.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Ổn định, vững vàng, không bị xáo trộn: Trạng thái yên ổn, không biến động, được sắp xếp một cách chắc chắn lâu dài.
    • Bình an, yên ổn trong tâm trí: Cảm giác thanh thản, không lo âu, phiền muộn.
  2. Động từ:

    • Làm cho ổn định, thiết lập trật tự: Hành động đưa một tình huống, tổ chức hoặc địa điểm vào trạng thái yên ổn, tổ chức.
    • Đóng quân, ổn định chỗ ở (nghĩa cổ/quân sự): Hành động dừng lại thiết lập nơi ăn chốn ở, đặc biệt đối với quân đội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tình hình chính trị trong nước hiện nay rất an định. (Tình hình chính trị trong nước hiện nay rất ổn định.)
    • Sau khi giải quyết xong công việc, tâm trí anh ấy cảm thấy an định. (Sau khi giải quyết xong công việc, tâm trí anh ấy cảm thấy bình an.)
  • Động từ:

    • Chính phủ đang nỗ lực an định đời sống người dân vùng thiên tai. (Chính phủ đang nỗ lực ổn định đời sống người dân vùng thiên tai.)
    • Sau nhiều ngày hành quân, đoàn quân quyết định an định tại một thung lũng. (Sau nhiều ngày hành quân, đoàn quân quyết định đóng quân tại một thung lũng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "an định tâm thần": làm cho tinh thần ổn định, bình tĩnh lại.

    • Thiền định một phương pháp giúp an định tâm thần hiệu quả. (Thiền định một phương pháp giúp ổn định tinh thần hiệu quả.)
  • "an định cư": ổn định chỗ ở, định cư lâu dài.

    • Họ đã an định cư tại vùng đất mới sau nhiều năm bôn ba. (Họ đã ổn định chỗtại vùng đất mới sau nhiều năm bôn ba.)
Biến thể từ gần giống
  • An ổn (tính từ): yên ổn, bình yên, không loạn lạc.

    • Mong cho đất nước luôn an ổn. (Mong cho đất nước luôn yên ổn.)
  • Bình an (tính từ): yên lành, không tai họa, nguy hiểm (thường dùng để chúc).

    • Chúc bạn một chuyến đi bình an. (Chúc bạn một chuyến đi yên lành.)
  • Ổn định (tính từ/động từ): đứng vững, không thay đổi, giữtrạng thái cân bằng. (Từ này gần nghĩa thường dùng phổ biến hơn trong nhiều ngữ cảnh hiện đại).

    • Sức khỏe của bệnh nhân đã ổn định. (Sức khỏe của bệnh nhân đã ổn định.)
Từ đồng nghĩa
  • Vững vàng: chắc chắn, kiên cố, không dễ bị lung lay.
  • Yên ổn: không biến động, thanh bình.
  • Bình ổn: ổn định bình thường (thường dùng cho giá cả, thị trường).
Từ trái nghĩa
  • Bất ổn: không ổn định, nhiều biến động, rối loạn.
  • Xáo trộn: bị đảo lộn, mất trật tự.
  • Bấp bênh: không chắc chắn, dễ thay đổi, không ổn định lâu dài.
an dinh

Quân lính đang an dinh doanh trại trên một ngọn đồi.

  1. đóng yên doanh trại

Từ chứa "an dinh"